Dịch vụ ốp đá hoa cương

Bảng giá ốp đá hoa cương theo m2 2025 tại Hà Nội Hoàn Thiện Trọn gói

Bạn đang có nhu cầu thi công ốp lát đá trang trí và đang lựa chọn đơn vị cung cấp đá uy tín trên thị trường. Hãy tham khảo qua bảng báo giá đá ốp lát tự nhiên, đá granite, đá marble, đá ốp cầu thang, đá ốp mặt tiền, đá mặt bếp,vách tivi…  của chúng tôi. Đây là bảng giá chi tiết luôn được cập nhật thường xuyên; cũng như đơn giá từng hạng mục thi công khác nhau, giúp quý khách có cái nhìn trực quan và rõ ràng. cam kết giữ nguyên mức giá như website đã đưa, không phát sinh thêm chi phí trong quá trình thi công.

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

1. Giải đáp câu hỏi

Câu 1: Giá ốp đá bao nhiều tiền 1m2 trọn gói Tại Hà Nội. Các chi phí phát sinh khi thi công đá là bao nhiêu?

Hoàng Minh – Chuyên gia thi công đá ốp lát sẽ tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của bạn. 1/ Giá đá ốp được chia thành 2 mục chính: Giá vật tư đá+ giá nhân công hoàn thiện( giá bao gồm chi phí lắp đặt) Về giá vật tư đá: vui lòng xem tại link sau: Về giá nhân công hoàn thiện: Giá nhân công và hoàn thiện bao gồm các tiểu mục: Vật tư phụ để lắp đặt như keo dán đá, ốc vít, nở, khung sắt….Tỷ lệ vật tư hao hụt 8-15% tổng vật tư đá, chi phí nhân công lắp đặt từ 300-500k/m2. 2/ Chi phí phát sinh khi thi công: Hoàng Minh đã báo giá hoàn thiện theo từng hạng mục, nên không có phát sinh khi hoàn thiện.

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

Câu 2: Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá đá trang trí hiện nay?

1/ Xuất xứ của gạch lát sàn cao cấp Đá ốp lát trang trí cao cấp phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như màu sắc, chất lượng, nguồn gốc xuất xứ của chúng. Những sản phẩm sản xuất trong nước sẽ có mức giá thấp hơn các sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài. Nhưng yếu tố quyết định nhiều là nước ngoài đặc biệt Tây Ban Nha, Ân độ, ý là nôi của nền công nghệ sản xuất gạch đá nổi tiếng thế giới về chất lượng cũng như mẫu mã họa tiết hoa văn. 2/ Kích thước và độ dày của gạch lát sàn cao cấp Giá đá cao cấp tỷ lệ thuận với độ dày và kích thước của sản phẩm. kích thước và độ dày của đá càng lớn thì giá càng cao và ngược lại. Các yếu tố về chất lượng đá như tĩnh mạch, gãy xương, hoa văn,… đều ảnh hưởng đến giá của gạch. 3/ Nhu cầu thị trường Thông thường vào những dịp cuối năm, là khoảng thời gian mà giá đá ốp lát cao cấp tăng cao hơn các ngày khác trong năm bởi mọi người muốn hoàn thiện nhà để chuẩn bị đón năm mới. Chính vì vậy, để tiết kiệm chi phí, bạn nên mua đá ốp trang trí vào thời điểm đầu hoặc giữa năm.

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

2. Các loại đá thường được sử dụng để ốp lát các hạng mục như mặt tiền, cầu thang, bàn bếp. Báo giá chi tiết

Trước khi cung cấp bảng giá chi tiết, Hoàng Minh mời bạn cùng tìm hiểu về các loại đá thường được sử dụng để ốp lát các hạng mục như mặt tiền, cầu thang, bàn bếp…

2.1 Đá granite

Đầu tiên chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn mẫu đá hoa cương. Đây là loại vật liệu hoàn hảo để tăng thêm giá trị cho không gian sử dụng. Loại đá ốp lát này có độ cứng cao, khả năng chịu được lực tốt. Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết. Sử dụng đá này luôn mang đến độ bóng và không trầy xước và họa tiết đa dạng. Giúp mang đến vẻ đẹp sang trọng và mới lạ nhất cho công trình xây dựng. Hơn nữa, màu sắc đá hoa cương đa dạng về màu sắc và độ bền màu lớn. Những thợ kỹ thuật viên có thể chế tác và uốn cong tạo hình dễ dàng. Những vết xước do lực tác động lớn có thể được xử lý dễ dàng mà không ảnh hưởng đến màu sắc của đá. Đá tự nhiên granite đa dạng về màu sắc bao gồm: đá nâu Anh Quốc, đá granite đỏ, đá granite kim sa,…rất được người dùng ưa chuộng sử dụng. Đá tự nhiên rất thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng.

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

Bảng báo giá đá Granite 

 STT Tên đá Hình ảnh Đơn giá vật tư (vnđ/m2) Giá nhân công (vnđ/m2)
1 Đá granite xanh thủy tinh MT-DGRo19 795.000 300.000 – 500.000
2 Đá granite xanh Phan Rang MT_DGR044 780.000  300.000 – 500.000
3 Đá granite xanh Himalaya MT-DGR022     1.150.000  300.000 – 500.000
4 Đá Granite xanh Đài Loan MT-DGR020 780.000  300.000 – 500.000
5 Đá Granite xanh cốm MT-DGR021 1.010.000  300.000 – 500.000
6 Đá Granite Xà cừ Xanh MT-DGR025 1.420.000  300.000 – 500.000
7 Đá Granite xà cừ trắng MT-DGR024 1.210.000  300.000 – 500.000
8 Đá Granite xà cừ kim cương Brazin MT-DGR027 2.700.000  300.000 – 500.000
9 Đá Granite xà cừ hoa nhỏ MT-DGR026 920.000  300.000 – 500.000
10 Đá Granite xà cừ đen MT-DGR023 1.570.000  300.000 – 500.000
11 Đá Granite vàng sa mạc MT-DGR032 1.000.000  300.000 – 500.000
12 Đá Granite vàng nhạt MT-DGR041 550.000  300.000 – 500.000
13 Đá Granite Vàng Hoàng Gia Nhạt MT-DGR028 2.200.000  300.000 – 500.000
14 Đá Granite Vàng Bình Định MT-DGR040 760.000  300.000 – 500.000
15 Đá Granite Vàng Brazin Đậm MT-DGR031 1.650.000  300.000 – 500.000
16 Đá Granite trắng Thanh Long MT-DGR013 570.000  300.000 – 500.000
17 Đá Granite trắng suối lau MT-DGR035 545.000  300.000 – 500.000
18 Đá Granite trắng mắt ngọc MT-DGR015 1.150.000  300.000 – 500.000
19 Đá Granite trắng  Ban Mai MT-DGR014 640.000  300.000 – 500.000
20 Đá Granite Trắng Ánh Đồng MT-DGR036 550.000  300.000 – 500.000
21 Đá Granite tím tân dân MT-DGR033 555.000  300.000 – 500.000
22 Đá Granite Tím Hoa Cà MT-DGR034 535.000  300.000 – 500.000
23 Đá Granite Tím Mông Cổ MT-DGR001 468.000  300.000 – 500.000
24 Đá Granite nâu Đan Mạch MT-DGR017 900.000  300.000 – 500.000
25 Đá Granite Nâu Anh Quốc MT-DGR016 870.000  300.000 – 500.000
26 Đá Granite kim sa trung MT-DGR009 1.020.000  300.000 – 500.000
27 Đá Granite Tím Hoa Cà MT-DGR039 695.000  300.000 – 500.000
28 Đá Granite hồng Gia Lai MT-DGR038 640.000  300.000 – 500.000
29 Đá Granite Hồng Ấn Độ MT: DGR004 1.150.000  300.000 – 500.000
30 Đá Granite đỏ ruby Bình Định MT-DGR043 1.450.000  300.000 – 500.000
31 Đá Granite đỏ hoa phượng  MT-DGR002 640.000  300.000 – 500.000
32 Đá Granite đỏ Bình Định MT-DGR042 745.000  300.000 – 500.000
33 Đá Granite đen sao MT-DGR007 625.000  300.000 – 500.000
34 Đá Granite đen đốm trắng Phú Yên MT-DGR006 570.000  300.000 – 500.000
35 Đá Granite đen An khê MT-DGR010 580.000  300.000 – 500.000
36 Đá Granite đen Ánh Kim MT-DGR011 685.000  300.000 – 500.000
37 Đá Granite xanh cừ MT-DG048 718.000  300.000 – 500.000
38 Đá Granite Đen Huế Mới MT-DG049 625.000  300.000 – 500.000
39 Đá Granite trắng mắt rồng MT-DG0001 380.000  300.000 – 500.000
40 Đá Granite Đỏ sa mạc MT-DG008 865.000  300.000 – 500.000
41 Đá Granite Xanh Braxin MT-DG016 839.000  300.000 – 500.000
42 Đá Granite vàng hoàng giá MT-DG019 2.316.000  300.000 – 500.000
43 Đá Granite hồng mặt trăng MT-DG020 2.268.000  300.000 – 500.000
44 Đá Granite tím mông cổ MT-DG021 395.000  300.000 – 500.000
45 Đá Granite đen nhuộm MT-DG025 299.000  300.000 – 500.000

  Đá marble là loại đá tự nhiên cao cấp hay còn có tên gọi là đá cẩm thạch. Một loại đá biến chất từ đá vôi có cấu tạo không phân phiến. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên loại đá này đó chính là canxit. Loại đá này có vân đá tự nhiên sống động, độc đáo. Những vân đá được cấu thành vẻ đẹp rất riêng. Với mỗi viên đá đều được cắt ra đều và là duy nhất. Tạo sự cuốn hút, tự nhiên trên từng phiến đá. Màu sắc tươi tắn hơn so với bất kỳ loại đá nào; Chính nét độc đáo này giúp cho đá marble trở thành những loại đá độc nhất. Thể hiện độc đáo cho từng hạng mục công trình. Độ bền của đá tự nhiên cao cấp: đá cẩm thạch thuộc danh sách trong số những loại vật liệu tự nhiên có độ bền tốt. Đá có khả năng chịu được những va đập và chịu nén tốt. Tính chịu nhiệt cũng là một trong số những ưu điểm của đá so với những loại đá tự nhiên khác. Đảm bảo cho ngôi nhà có nhiệt độ đồng nhất. Đá có khả năng chống lửa rất tốt đảm bảo cho không gian sử dụng tránh được những mối nguy hiểm về cháy nổ.

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

Bảng giá đá Marble

STT Tên đá Hình ảnh Đơn giá vật tư (vnđ/m2) Giá nhân công (vnđ/m2)
1 Đá Marble Green Jade MT-GJ001 220.000  300.000 – 500.000
2 Đá Marble Dark Emperado MT-DE1 220.000  300.000 – 500.000
3 Đá Marble vân gỗ xám MT-VGX1 220.000  300.000 – 500.000
4 Đá Marble Golden Fog-our own Quarry MT-GOQ01 240.000  300.000 – 500.000
5 Đá Marble nhập khẩu Panda Stone MT-PD0001 10.000.000  300.000 – 500.000
6 Đá Marble Crema marfil MT-DM0011 1.700.000    300.000 – 500.000
7 Đá Marble Vàng rơm MT-DM023 1.075.000  300.000 – 500.000
8 Đá Marble Tím Mạng Nhện 1.140.000  300.000 – 500.000
9 Đá Marble đen sọc trắng MT-DM024 713.000  300.000 – 500.000
10 Đá Marble Trắng tuyết MT-DM001 460.000  300.000 – 500.000
11 Đá Marble Trắng sứ MT-DM002 975.000  300.000 – 500.000
12 Đá Marble Vàng tằm MT-DM003 715.000  300.000 – 500.000
13 Đá Marble Vàng ánh đồng MT-DM004 475.000  300.000 – 500.000
14 Đá Marble Vàng tùng dương MT-DM005 460.000  300.000 – 500.000
15 Đá Marble Xanh dưa hấu MT-DM006 850.000  300.000 – 500.000
16 Đá Marble vàng vân gỗ MT-DM007 920.000  300.000 – 500.000
17 Đá Marble Đỏ vân mây MT-DM0007 495.000  300.000 – 500.000
18 Đá Marble Trắng Hy Lạp MT-DM008 1.115.000  300.000 – 500.000
19 Đá Marble Trắng Italia MT-DM009 1.242.000  300.000 – 500.000
20 Đá Marble Vàng vân gỗ Italia mới MT-DM010 1.565.000  300.000 – 500.000
21 Đá Marble Xanh ngọc Onyx MT-DM011 1.805.000  300.000 – 500.000
22 Đá Marble Hồng chỉ đỏ MT-DM012 989.000  300.000 – 500.000
23 Đá Marble Crema Marfil Tây Ban Nha MT-DM013   1.265.000  300.000 – 500.000
24 Đá Marble Nâu Đậm Tây Ban Nha MT-DM014 1.550.000  300.000 – 500.000
25 Đá Marble Nâu nhạt Tây Ban Nha MT-DM015 2.100.000  300.000 – 500.000
26 Đá Marble Nâu Phần Lan MT-DM016 965.000  300.000 – 500.000
27 Đá Marble Rosaline MT-DM017 1.115.000  300.000 – 500.000
28 Đá Marble Trắng thạch anh MT-DM018 1.035.000  300.000 – 500.000
29 Đá Marble Trắng xanh MT-DM019 610.000  300.000 – 500.000
30   Đá Marble Vàng kem MT-DM020   1.500.000  300.000 – 500.000
31 Đá Marble Vàng sò MT-DM021 621.000  300.000 – 500.000
32 Đá Marble Kim sa Nam Phi MT-DM022 1.405.000  300.000 – 500.000
34 Đá Marble Volakas MT-DM025   1.380.000  300.000 – 500.000
35 Đá Marble Xanh nhiệt đới (Forest Green) MT-DM026 1.325.000  300.000 – 500.000
36 Đá Marble Gân vàng MT-DM027 1.610.000  300.000 – 500.000
37 Đá Marble Rosaline Hoàng gia MT-DM028 1.325.000  300.000 – 500.000
38 Đá Marble Crema Marfil Nouva MT-DM029 1.380.000  300.000 – 500.000
39 Đá Marble Torento (mây cafe Ấn Độ) MT-DM030 1.095.000  300.000 – 500.000
40 Đá Marble Bottocino MT-DM031 1.322.000  300.000 – 500.000
41 Đá Marble Capuccino MT-DM032 1.325.000  300.000 – 500.000
42 Đá Marble Kem sữa vàng MT-DM033 768.000  300.000 – 500.000
43 Đá Marble Kem Lanka xanh (Light perlino bianco) MT-DM034 1.400.000  300.000 – 500.000
44 Đá Marble Kem Lanka vàng (perlato Svevo) MT-DM035 1.200.000    300.000 – 500.000
45 Đá Marble Cream Nacar MT-DM036 1.375.000  300.000 – 500.000
46 Đá Marble Kem Oman mới (Mila Beige) MT-DM037 1.215.000    300.000 – 500.000
47 Đá Marble Kem Oman hoa to Classic Beige MT-DM038 1.358.000  300.000 – 500.000
48 Đá Marble Kem Ý Melitta Wave MT-DM039 1.150.000  300.000 – 500.000
49 Đá Marble Cream Marfil MT-DM040 1.368.000  300.000 – 500.000
50 Đá Marble Cream Travertine MT-DM041 1.050.000  300.000 – 500.000
51 Đá Marble Vân gỗ khô Grey Wood Grain MT-DM042 845.000  300.000 – 500.000
52 Đá Marble Perlino Bianco MT-DM043 3.840.00  300.000 – 500.000
53 Đá Marble Vân gỗ tía Gray Wooden MT-DM044 1.169.000  300.000 – 500.000
54 Đá Marble Vân gỗ đen Black Wood Grainy MT-DM045 916.000    300.000 – 500.000
55 Đá Marble France Moca Cream MT-DM046 963.000  300.000 – 500.000
56 Đá Marble Vân gỗ trắng White Wooden MT-DM047 1.098.000  300.000 – 500.000
57 Đá Marble Nâu cafe gân Hang Grey MT-DM048 735.000  300.000 – 500.000
58 Đá Marble Nâu nhiệt đới Tropical Brown MT-DM049 989.000  300.000 – 500.000
59 Đá Marble Screw cream MT-DM050 Đá Marble Screw cream MT-DM050 715.000  300.000 – 500.000
60 Đá Marble Tím mạng nhện Rosa Levanto MT-DM051 1.135.000  300.000 – 500.000
61 Đá Marble Trắng Ý hoa to MT-DM052 1.550.000  300.000 – 500.000
62 Đá Marble Kem Oman hoa nhỏ MT-DM053 1.265.000  300.000 – 500.000
63 Đá Marble Kem Oman NT-Artificial MT-DM054 1.050.000  300.000 – 500.000
64 Đá Marble Trắng ngọc trai MT-DM055 1.375.000  300.000 – 500.000
65 Đá Marble Kinawa Light MT-DM056 1.668.000  300.000 – 500.000
66 Đá marble Dark Emperador MT-DM057 1.750.000  300.000 – 500.000
67 Đá Marble Finland Emperador MT-DM058 1.111.000  300.000 – 500.000
68 Đá Marble Spider Golden MT-DM059 1.215.000  300.000 – 500.000
69 Đá Marble Delicatto MT-DM060 1.425.000  300.000 – 500.000
70 Đá Marble Cornellian Cream MT-DM061 1.250.000  300.000 – 500.000
71 Đá Marble Xanh Napoli MT-DM062 1.200.000  300.000 – 500.000
72 Đá Marble Torento Wood MT-DM064 1.100.000  300.000 – 500.000
73 Đá Marble Rosa Light MT-DM069 1.250.000  300.000 – 500.000
74 Đá Marble Black Rose MT-DM071 950.000  300.000 – 500.000
75 Đá Marble Beige Rosa MT-DM072 1.425.000  300.000 – 500.000
76 Đá Marble Toronto Brown MT-DM075 950.000  300.000 – 500.000
77 Đá Marble Mắt Bão MT-DM0345 2.500.000  300.000 – 500.000
78 Đá Marble Chấm Mắt Báo MT-DM0546 2.350.000  300.000 – 500.000
79 Đá Marble Vân Gỗ MT-DM1432 1.850.000  300.000 – 500.000
80 Đá Marble MT-DM1025 2.100.000  300.000 – 500.000
81 Đá Marble Vàng Hoàng Gia MT-DM1522 2.800.000  300.000 – 500.000
82 Đá Marble MT-DM2578 2.250.000  300.000 – 500.000
83 Đá Marble MT-DM 1005 1.750.000  300.000 – 500.000
84 Đá Marble MT-DM1006 2.150.000  300.000 – 500.000
85 Đá Marble Valenno nhân tạo MT-DM16045 950.000  300.000 – 500.000
86 Đá Marble Muslanon nhân tạo MT-DM160601 950.000    300.000 – 500.000
87 Đá Marble Moca Brown nhân tạo MT-DM160616 950.000  300.000 – 500.000
88 Đá Marble White nhân tạo MT-DM160412 950.000  300.000 – 500.000
89 Đá Marble Royal Yellow nhân tạo MT-DM160417 950.000  300.000 – 500.000
90 Đá Marble Bianco Venza nhân tạo MT-DM160422 950.000  300.000 – 500.000
91 Đá Marble Beanco Jee nhân tạo MT-DM160423 950.000  300.000 – 500.000
92 Đá Marble Hilario nhân tạo MT-DM160426 950.000  300.000 – 500.000
93                     Đá Marble Grosobina nhân tạo MT-DM160427 950.000  300.000 – 500.000
95 Đá Marble Regin Metino nhân tạo MT-DM160507 950.000  300.000 – 500.000
96 Đá Marble Lunarosi nhân tạo MT-DM160511 950.000  300.000 – 500.000
97 Đá Marble Venustin nhân tạo MT-DM160513 950.000  300.000 – 500.000
98 Đá Marble Granova nhân tạo MT-DM160517 950.000  300.000 – 500.000
99 Đá Marble Diego Nữ Hoàng nhân tạo MT-DM160519 950.000  300.000 – 500.000
100 Đá Marble Cream Venus nhân tạo MT-DM160526 950.000    300.000 – 500.000
101 Đá Marble Setaga nhân tạo MT-DM160531 950.000  300.000 – 500.000
102 Đá Marble China Dark Emperador MT-DM097 1.700.000  300.000 – 500.000
103 Đá Marble Motana nhân tạo MT-DM160524 950.000  300.000 – 500.000
104 Đá Marble Rosa Nuvolen nhân tạo MT-DM160523 950.000  300.000 – 500.000
105 Đá Marble Beige nhân tạo MT-DM160527 950.000  300.000 – 500.000
106 Đá Marble Kem Hy Lạp nhân tạo MT-DM160528 950.000  300.000 – 500.000
107 Đá Marble Sabin Nela nhân tạo MT-DM160529 950.000  300.000 – 500.000
108 Đá Marble Fanosi Banco nhân tạo MT-DM160530 950.000  300.000 – 500.000
109 Đá Marble Avenno Rosi nhân tạo MT-DM160602 950.000  300.000 – 500.000

 

2.3 Đá ốp cầu thang

Cầu thang không chỉ là một thành phần trong kết cấu của căn nhà mà còn đóng vai trò quan trọng về thẩm mỹ cũng như yếu tố phong thủy. Vì vậy, lựa chọn loại vật liệu vững chắc, bền bỉ, hợp phong thủy là điều quan trọng. Việc sử dụng đá ốp cầu thang có thể chống được lực va đập rất tốt. ít thấm nước, ít bám bụi luôn giữ được độ sáng bóng giúp ngôi nhà trở nên sạch sẽ. Ngoài ra đá ốp cầu thang không hấp thụ nhiệt nên có tác dụng điều hòa không khí, cho bề măt mát mẻ. rất thích hợp trong các công trình tại vùng khí hậu nóng như Việt Nam. – Tư vấn chọn màu đá: + Thiết kế theo phong cách hiện đại: thường là các tông màu đơn giản như đen, trắng. Bạn có thể lựa chọn dòng đá hoa cương đen như kim sa trung, xà cừ xanh đen,…, các dòng đá màu trắng như đá marble volakas, carrara, hoặc màu kem nhẹ nhàng của crema marfill. + Thiết kế theo phong cách cổ điển và bán cổ điển: màu vàng, nâu ốp cầu thang theo phong cách trải thảm, đường line 2 bên tạo sự sang trọng, tinh tế. Các dòng đá có thể tham khảo như đá hoa cương solarius, marble dark emperador,… Ngoài ra, việc chọn màu sắc còn phụ thuộc vào phong thủy của căn nhà.

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

Bảng báo giá đá thi công ốp cầu thang  

STT Tên đá Hình ảnh Đơn giá vật tư (vnđ/m2) Giá nhân công (vnđ/m2)
1 Mẫu cầu thang Đỏ Ruby ấn độ MT-DCT2221 1.050.000  300.000 – 500.000
2 Mẫu cầu thang ốp đá Granite Đỏ sa mạc MT-DCT001 750.000  300.000 – 500.000
3 Mẫu cầu thang ốp đá Granite Xà cừ MT-DCT003 1.600.000  300.000 – 500.000
4 Mẫu cầu thang ốp đá Granite Đỏ bông lớn MT-DCT002 1.200.000  300.000 – 500.000
5 Mẫu cầu thang ốp đá Granite Kim sa trung MT-DCT004 1.200.000  300.000 – 500.000
6 Đá cầu thang đen kim sa MT-DCT0102 900.000  300.000 – 500.000
7 Cầu thang có cổ làm bằng đá trắng sứ dẻo MT-DCT0103 700.000    300.000 – 500.000
8 Đá cầu thang làm từ đá vàng Bình Định MT-DCT0208 950.000  300.000 – 500.000
9 Đá cầu thang làm từ đá trắng suối lau MT-DCT0909 700.000  300.000 – 500.000
10 Cầu thang làm từ đá vàng Brazil MT-DCT1219 2.900.000  300.000 – 500.000
11 Cầu thang làm từ đá Nâu Anh Quốc MT-DCT1218 1.350.000  300.000 – 500.000
12 Cầu thang làm từ đá Vàng Ánh Đồng MT-DCT1249 720.000    300.000 – 500.000
13 Cầu thang làm từ đá Cream mafil MT-DCT0809 1.700.000  300.000 – 500.000
14 Cầu thang làm từ đá Trắng Hy Lạp MT-DCT03089 720.000  300.000 – 500.000
15 Đá cầu thang làm từ đá dark emperador MT-DCT1009 2.100.000  300.000 – 500.000
Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

2.4 Đá ốp bàn bếp

Có rất nhiều vật liệu có thể dùng làm mặt bàn bếp. Mỗi một loại đều có ưu điểm và nhược điểm riêng. Giá thành của đá ốp mặt bàn bếp rất đa dạng, nhưng nhìn chung là từ mức trung bình trở lên. Nếu lựa chọn những loại đá trong nước bạn sẽ có được mức giá hợp lý. Nhưng nếu chọn những loại đá cao cấp, đá nhập khẩu mức giá cao gấp vài lần hàng trong nước. Tùy theo mức kinh tế mà quý khách chọn đá ốp bàn bếp cho thích hợp nhất. nhất.

STT Tên đá Hình ảnh Đơn giá vật tư (vnđ/m2) Giá nhân công (vnđ/m2)
1 Đá nhân tạo Sparkling Red MT-BC186 1.200.000  300.000 – 500.000
2 Đá nhân tạo Sparkling Grey MT-BC217 1.200.000  300.000 – 500.000
3 Đá nhân tạo Sparkling Black MT-BC1000 1.200.000  300.000 – 500.000
4 Đá nhân tạo Sabbianco MT-BQ2202 1.200.000  300.000 – 500.000
5 Đá nhân tạo Royal Gold MT-BQ2020 1.200.000  300.000 – 500.000
6 Đá nhân tạo Reflections MT-BC197 1.200.000  300.000 – 500.000
7 Đá nhân tạo Quasar Light MT-BQ100 1.200.000  300.000 – 500.000
8 Đá nhân tạo Pure Black MT-BQ2101 1.200.000  300.000 – 500.000
9 Đá nhân tạo Onyx White MT-BQ2088 1.200.000  300.000 – 500.000
10 Đá nhân tạo Milky white MT-BQ201 1.200.000  300.000 – 500.000
11 Đá nhân tạo Crystal Ice MT-BQ1080 1.200.000  300.000 – 500.000
12 Đá nhân tạo Azul Aran MT-BQ9470 1.200.000  300.000 – 500.000
13 Đá nhân tạo Artic Snow MT-BQ200 1.200.000  300.000 – 500.000
14 Đá Kim Sa Cám làm bàn bếp MT-DB0001 700.000  300.000 – 500.000
15 Đá xà cừ trắng mắt mèo ốp bàn bếp MT-DB005 1.300.000  300.000 – 500.000
16 Đá vàng nhân tạo làm bàn bếp MT-DB006 1.000.000  300.000 – 500.000
17 Đá Vàng Vân Mây đậm làm bàn bếp MT-DB010 2.000.000  300.000 – 500.000
18 Đá sam sung M02 2.000.000  300.000 – 500.000
19 Đá Vân Mây Xanh làm bàn bếp MT-DB012 2.000.000  300.000 – 500.000
20 Đá Trắng Vân Mây làm bàn bếp MT-DB016 1.000.000  300.000 – 500.000
21 Đá Vàng Anh làm bàn bếp MT-DB017 1.100.000  300.000 – 500.000
22 Đá Marble nhập khẩu làm bàn bếp MT-DB018 1.700.000  300.000 – 500.000
23 Đá đen Huế làm bàn bếp MT-DB019 900.000  300.000 – 500.000
24 Đá Travertine ốp bàn bếp MT-DB0005 1.600.000  300.000 – 500.000

Một số công trình thực tế về đá ốp bàn bếp

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

2.5 Đá ốp mặt tiền

Việc lựa chọn đá ốp mặt tiền để trang trí thì hãy hoàn toàn yên tâm. Bởi chúng luôn cho vẻ đẹp trường tồn với thời gian. Có thể thấy rằng những loại đá này trơn tru và sáng bóng. Với ưu điểm nổi trội loại đá này đó là dễ dàng tân trang và vệ sinh lau dọn. Đây chính là một trong những lý do mà người ta sử dụng đá ốp lát. Thay vì sử dụng màu sơn tường cho ngôi nhà, mặt tiền thì người ta sử dụng vật liệu bằng đá.

STT Tên đá Hình ảnh Đơn giá vật tư (vnđ/m2) Giá nhân công (vnđ/m2)
1 Đá marble vàng vân rối MT-ST020 750.000  300.000 – 500.000
2 Đá granite đen nhuộm MT-ST019 550.000  300.000 – 500.000
3 Đá granite tím hoa cà MT-ST018 500.000  300.000 – 500.000
4 Đá granite đen Phú Yên MT-ST017 850.000  300.000 – 500.000
5 Đá granite đỏ ruby Ấn Độ MT-ST016 1.500.000  300.000 – 500.000
6 Đá marble kem Pháp MT-ST015 1.400.000  300.000 – 500.000
7 Đá nhân tạo vàng sỏi MT-ST014 1.200.000  300.000 – 500.000
8 Đá nhân tạo kim sa trung hạt nhỏ ốp mặt tiền MT-ST013 1.200.000  300.000 – 500.000
9 Đá granite xanh cốm ốp mặt thang máy MT-ST012 1.400.000  300.000 – 500.000
10 Đá ốp mặt tiền đá granite Lapidus MT-ST011 1.400.000  300.000 – 500.000
11 Đá ốp mặt tiền đá granite đỏ hoa phượng MT-ST010 530.000  300.000 – 500.000
12 Đá ốp mặt tiền đá granite trắng suối lau MT-ST009 460.000  300.000 – 500.000
13 Ốp mặt tiền đá nâu Phần Lan MT-ST008 1.700.000  300.000 – 500.000
14 Đá nâu Tây Ban Nha ốp mặt thang máy MT-ST007 1.700.000  300.000 – 500.000
15 Ốp mặt tiền đá marble nâu Phần Lan MT-ST006 2.200.000  300.000 – 500.000
16 Ốp thang máy đá hoa cương vàng Bình Định MT-ST005 750.000  300.000 – 500.000
17 Đá ốp mặt tiền granite nâu Anh Quốc MT-ST004 1.600.000  300.000 – 500.000
18 Ốp mặt tường đá granite Xanh Brazil MT-ST003 1.900.000  300.000 – 500.000
19 Đá ốp tường rào đá marble vàng tằm MT-ST002 1.600.000  300.000 – 500.000
20 Đá ốp tường đá marble vân gỗ Ý MT-ST001 1.800.000  300.000 – 500.000
21 Mặt tiền làm bằng đá dark emperador MT-D1009 2.200.000  300.000 – 500.000
22 Mặt tiền làm bằng đá trắng tự nhiên MT1009 2.200.000  300.000 – 500.000
23 Mặt tiền làm bằng đá xà cừ MT-DXC1009 1.700.000  300.000 – 500.000
24 Mặt tiền làm bằng đá Vàng Bình Định MT-DVBD1009 1.200.000  300.000 – 500.000
25 Mặt tiền làm bằng đá Marble Crema Marfil MT-DM1009 1.950.000  300.000 – 500.000
26 Mặt tiền làm bằng đá Light Emperado MT-DLE1009 1.800.000  300.000 – 500.000
27 Mặt tiền làm bằng đá Nâu Anh Quốc MT-NAQ1009 750.000  300.000 – 500.000
28 Mặt tiền làm bằng đá Vàng Braxin MT-VB1209 2.950.000  300.000 – 500.000
Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

4. Lý do lựa chọn Hoàng Minh

– Chuyên viên tư vấn lâu năm trong nghề làm đá, tư vấn vật tư hiệu quả, phù hợp mục đích sử dụng, đặt hiệu quả cho khách hàng về công năng, tính ứng dụng lên đầu – Kỹ thuật lâu năm, trình độ chuyên cao, kiểm soát tốt kết quả tổng thể công trình – Bám sát tiến độ thi công – Đội ngũ thợ lành nghề, khéo tay, kinh nghiệm thực tế trên 5 năm, có  thi công  đêm, làm cuối tuần, làm ngày lễ với những công trình ở khu vực đặt biệt, hoặc công trình có chức năng đặt biệt – Có bảo hành với đơn hàng từ 100 triệu trở lên – Chuyên nghiệp – Trách nhiệm – Uy tín – Tận tâm – Chất lượng sản phẩm tốt và công trình là yếu tố đầu tiên mà Hoàng Minh cam kết mang lại cho khách hàng. Không chỉ có dịch vụ thi công tốt, chúng tôi còn mang lại cho khách hàng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác như: – Giá thi công cạnh tranh nhất thị trường. – Hỗ trợ vẫn chuyển miễn phí cho khách hàng khu vực lân cận. – Bảo hành công trình lên đến 2 năm sẽ giúp bạn có sự yên tâm tuyệt đối (*)

Gọi Thợ: 0336.73.83.83
Xem thêm: Thợ sửa nhà
Xem thêm: Tiền công ốp lát

Tìm kiếm có liên quan Đá ốp tường giá bao nhiều Thợ ốp đá Bảng giá đá ốp mộ Báo giá đá ốp cầu thang 2021 Giá đá ốp bậc tam cấp Giá đá Granite cầu thang Nghề đá ốp lát Thi công ốp đá

error: Content is protected !!