Dịch vụ thi công lắp đặt điều hoà

Giá lắp điều hòa giá bao nhiêu tiền? Chi phí Vật tư phụ kiện và tiền nhân công trọn gói tại hà nội 2025

Dịch vụ Minh Lượng nhận lắp máy lạnh tại Hà Nội

Nhận Tháo Lắp Điều Hòa Tại Hà Nội Uy Tín Chuyên Nghiệp

Gia đình , công ty bạn đang có điều hòa muốn tháo lắp, di chuyển vị trí hay chỉ là tháo để cất đi. Muốn tìm đơn vị tháo và lắp điều hòa nhanh nhất, chuyên nghiệp và uy tín cũng như giá rẻ. Hãy gọi đến trung tâm dịch vụ điện lạnh AZ Hà Nội- Đơn vị chuyên nhận tháo lắp, di chuyển vị trí cho điều hòa.

  • Nhận lắp máy lạnh tại nhà, lắp đặt máy theo bản vẽ, cung cấp máy lạnh mới, máy lạnh cũ còn mới.
  • Nhận lắp đặt máy lạnh cho công ty, nhà hàng, khách sạn,… chúng tôi có máy lạnh nội địa còn mới giá cả hợp lý, chất lượng ngang ngửa với máy lạnh mới, mẫu mã đẹp, siêu tiết kiệm điện.
  • Lắp máy lạnh cho các công trình lớn, lắp đặt máy lạnh VRV, lắp máy lạnh chiller….

 

. Sửa chữa máy lạnh

  • Bảo trì, vệ sinh máy lạnh
  • Lắp đặt máy lạnh
  • Tháo máy lạnh
  • Dời vị trí máy lạnh
  • Nạp gas máy lạnh
  • Sửa chữa máy lạnh

Các dịch vụ khác của công ty Gia Tuấn

  • Sửa máy lạnh
  • Sửa máy giặt
  • Sửa tủ lạnh
  • Sửa lò vi sóng
  • Sửa máy nước nóng
  • Sửa máy sấy quần áo
  • Vệ sinh máy
  • Bảo trì điện lạnh

 

Điều hòa Panasonic

– Dòng 1 chiều tiêu chuẩn No-inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 N9WKH-8 9000 Malaysia 7,250,000
2 N12WKH-8 12000 Malaysia 9,150,000
3 N18VKH-8 18000 Malaysia 14,300,000
4 N24VKH-8 24000 Malaysia 20,550,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Model 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 XPU9XKH-8 9000 Malaysia 8,750,000
2 XPU12XKH-8 12000 Malaysia 10,750,000
3 XPU18XKH-8 18000 Malaysia 17,000,000
4 XPU24XKH-8 24000 Malaysia 23,650,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng U

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 U9VKH-8 9000 Malaysia 9,350,000
2 U12VKH-8 12000 Malaysia 11,400,000
3 U18VKH-8 18000 Malaysia 18,600,000
4 U24VKH-8 24000 Malaysia 25,350,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp Dòng XU

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 XU9UKH-8 9000 Malaysia 10,550,000
2 XU12UKH-8 12000 Malaysia 12,750,000
3 XU18UKH-8 18000 Malaysia 19,400,000
4 XU24UKH-8 24000 Malaysia 27,400,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 YZ9UKH-8 9000 Malaysia 10,700,000
2 YZ12UKH-8 12000 Malaysia 13,000,000
3 YZ18UKH-8 18000 Malaysia 19,750,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 Z9VKH-8 9000 Malaysia 13,350,000
2 Z12VKH-8 12000 Malaysia 15,600,000
3 Z18VKH-8 18000 Malaysia 23,000,000
4 Z24VKH-8 24000 Malaysia 31,350,000

2, Điều hòa Daikin

– Dòng 1 chiều tiêu chuẩn No-inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTF25UV1V 9000 Thái Lan 7,100,000
2 FTF35UV1V 12000 Thái Lan 9,200,000
3 FTC50NV1V 18000 Thái Lan 14,300,000
4 FTC60NV1V 24000 Thái Lan 20,400,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Model 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTKA25UAVMV 9000 Việt Nam 8,200,000
2 FTKA35UAVMV 12000 Việt Nam 10,100,000
3 FTKA50UAVMV 18000 Việt Nam 16,100,000
4 FTKA60UAVMV 21000 Việt Nam 22,550,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng FTKC

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTKC25UAVMV 9000 Việt Nam 9,250,000
2 FTKC35UAVMV 12000 Việt Nam 11,250,000
3 FTKC50UAVMV 18000 Việt Nam 18,000,000
4 FTKC60UAVMV 21000 Việt Nam 25,000,000
5 FTKC71UVMV 24000 Thái Lan 28,100,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Model 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTKA25VAVMV 9000 Việt Nam 8,200,000
2 FTKA35VAVMV 12000 Việt Nam 10,100,000
3 FTKA50VAVMV 18000 Việt Nam 16,250,000
4 FTKA60VAVMV 21000 Việt Nam 22,800,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R410A cao cấp

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTKS25GVMV 9000 Thái Lan 11,300,000
2 FTKS35GVMV 12000 Thái Lan 13,500,000
3 FTKS50GVMV 18000 Thái Lan 20,350,000
4 FTKS60GVMV 21000 Thái Lan 27,700,000
5 FTKS71GVMV 24000 Thái Lan 31,250,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 cao cấp 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTKZ25VVMV 9000 Thái Lan 14,100,000
2 FTKZ35VVMV 12000 Thái Lan 17,000,000
3 FTKZ50VVMV 18000 Thái Lan 25,700,000
4 FTKZ60VVMV 21000 Thái Lan 34,000,000
5 FTKZ71VVMV 24000 Thái Lan 38,250,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTHF25VAVMV 9000 Việt Nam 10,800,000
2 FTHF35VAVMV 12000 Việt Nam 13,350,000
3 FTHF50VVMV 18000 Thái Lan 20,300,000
4 FTHF60VVMV 21000 Thái Lan  
5 FTHF71VVMV 24000 Thái Lan 30,950,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 cao cấp

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FTXV25QVMV 9000 Thái Lan 12,550,000
2 FTXV35QVMV 12000 Thái Lan 14,700,000
3 FTXV50QVMV 18000 Thái Lan 22,800,000
4 FTXV71QVMV 24000 Thái Lan 35,750,000

3, Điều hòa LG

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 V10ENW/1 9000 Thái Lan 6,600,000
2 V13ENS/1 12000   7,600,000
3 V18ENF/1 18000   12,200,000
4 V24ENF/1 21000   15,200,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Cao cấp UV Nano – Wifi

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 V10APIUV 9000 Thái Lan 8,400,000
2 V13APIUV 12000   9,750,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Wifi

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 V10API1 9000 Thái Lan 7,650,000
2 V13API1 12000   9,000,000
3 V18API1 18000   13,300,000
4 V24API1 24000   16,400,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – lọc không khí – Wifi

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 V10APF 9000 Thái Lan 9,150,000
2 V13APF 12000   10,750,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – lọc không khí – UV nano – Wifi

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 V10APFUV 9000 Thái Lan 10,150,000
2 V13APFUV 12000   11,750,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 B10END 9000 Thái Lan 8,350,000
2 B13END 12000   9,700,000
3 B18END 18000   15,600,000
4 B24END 24000   18,500,000

4, Điều hòa Casper

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R32 – Dòng LC/SC 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 LC09TL32 9000 Thái Lan 4,450,000
2 LC12TL32 12000   5,650,000
3 LC18TL32 18000   8,600,000
4 LC24TL32 24000   12,500,000

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R32 – Dòng KCFS 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 KC09FC32 9000 Thái Lan 4,450,000
2 KC12FC32 12000   5,650,000
3 KC18FC32 18000   8,600,000

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R32 – Dòng LCFS 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 LC09FS32 9000 Thái Lan 4,450,000
2 LC12FS32 12000   5,700,000
3 LC18FS32 18000   8,650,000
4 LC24FS32 24000   12,500,000

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R32 – Dòng SCFS 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SC09FS32 9000 Thái Lan 4,450,000
2 SC12FS32 12000   5,700,000
3 SC18FS32 18000   8,600,000
4 SC24FS32 24000   12,500,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng GC 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 GC09TL32 9000 Thái Lan 5,650,000
2 GC12TL32 12000   6,650,000
3 GC18TL32 18000   12,050,000
4 GC24TL32 24000   15,000,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng HCIA 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 HC09IA32 9000 Thái Lan 5,650,000
2 HC12IA32 12000   6,650,000
3 HC18IA32 18000   12,050,000
4 HC24IA32 24000   15,000,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng GCIS 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 GC09IS32 9000 Thái Lan 5,650,000
2 GC12IS32 12000   6,650,000
3 GC18IS32 18000   12,050,000
4 GC24IS32 24000   15,000,000

– Dòng 2 chiều No- Inverter – Gas R410A – Dòng EH 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 EH09TL22 9000 Thái Lan 5,000,000
2 EH12TL22 12000   6,300,000
3 EH18TL22 18000   9,750,000
4 EH24TL22 24000   13,000,000

– Dòng 2 chiều No- Inverter – Gas R32 – Dòng SH 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SH09FS32 9000 Thái Lan 5,200,000
2 SH12FS32 12000   6,600,000
3 SH18FS32 18000   9,800,000
4 SH24FS32 24000    

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – Dòng GH 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 GH09TL32 9000 Thái Lan 6,350,000
2 GH12TL32 12000   7,600,000
3 GH18TL32 18000   13,400,000
4 GH24TL32 24000   15,700,000

5, Điều hòa Mitsubishi Heavy

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R410A – Tiêu chuẩn

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SRK09CTR-S5 9000 Thái Lan 6,500,000
2 SRK12CT-S5 12000   8,600,000
3 SRK18CS-S5 18000   13,300,000
4 SRK24CS-S5 24000   17,500,000

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R410A – Sang trọng

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SRK10CRS-S5 9000 Thái Lan 7,250,000
2 SRK13CRS-S5 12000   9,300,000
3 SRK19CSS-S5 18000   16,300,000
4 SRK25CSS-S5 24000   20,100,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – Sang trọng

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SRK10YXP-W5 9000 Thái Lan 8,100,000
2 SRK13YXP-W5 12000   10,250,000
3 SRK18YXP-W5 18000   17,800,000
4 SRK24YW-W5 24000   21,400,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R410A – Siêu Sang trọng

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SRK10YL-S5 9000 Thái Lan 10,750,000
2 SRK13YL-S5 12000   12,800,000
3 SRK18YL-S5 18000   19,800,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R410A- Sang trọng

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SRK25ZSPS-S5 9000 Thái Lan 9,800,000
2 SRK35ZSPS-S5 12000   11,600,000
3 SRK45ZSPS-S5 18000   18,100,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R410A – Siêu Sang trọng

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SRK25ZS-S 9000 Thái Lan 12,850,000
2 SRK35ZS-S 12000   15,200,000
3 SRK50ZS-S 18000   21,850,000
4 SRK71ZR-S 24000   31,650,000

6, Điều hòa Akito

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 AKS-09C 9000 Malaysia 4,400,000
2 AKS-12C 12000   5,800,000
3 AKS-18C 18000   9,000,000
4 AKS-24C 24000   12,100,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 AIC-09ST 9000 Malaysia 5,250,000
2 AIC-12ST 12000   6,900,000

7, Điều hòa Funiki

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 HSC09MMC 9000 Malaysia 4,150,000
2 HSC12MMC 12000   5,600,000
3 HSC18MMC 18000   8,450,000
4 HSC24MMC 24000   11,500,000

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R32 model 2021

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 HSC09TAX 9000 Malaysia 4,150,000
2 HSC12TAX 12000   5,600,000
3 HSC18TAX 18000   8,600,000
4 HSC24TAX 24000   11,500,000

– Dòng 2 chiều No-Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 SH09MMC 9000 Malaysia 4,900,000
2 SH12MMC 12000   6,300,000
3 SH18MMC 18000   9,750,000
4 SHC24MMC 24000   12,600,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 HIC09MMC 9000 Malaysia 5,400,000
2 HIC12MMC 12000   6,550,000
3 HIC18MMC 18000   9,850,000

8, Điều hòa Fujiaire

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 FJW09C 9000 Malaysia 4,700,000
2 FJW12C 12000   5,800,000
3 FJW24C 24000   12,200,000

9, Điều hòa Fujitsu

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 ASAG09CPTA 9000 Thái Lan 7,400,000
2 ASAG12CPTA 12000   8,400,000
3 ASAG18CPTA 18000   14,600,000
4 ASAG24CPTA 24000   18,600,000

10, Điều hòa Ecool

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 ECL-1E09ST 9000 Thái Lan 4,650,000
2 ECL-1E12ST 12000   5,850,000
3 ECL-1E18ST 18000   8,900,000
4 ECL-1E24ST 24000   12,400,000

– Dòng 2 chiều No- Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 ECL-2E09ST 9000 Thái Lan 5,500,000
2 ECL-2E12ST 12000   6,700,000
3 ECL-2E18ST 18000   10,200,000
4 ECL-2E24ST 24000   13,300,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 ECL-1I09FL 9000 Thái Lan 6,100,000
2 ECL-1I12FL 12000   7,100,000
3 ECL-1I18FL 18000   12,400,000
4 ECL-1I24FL 24000   15,400,000

11, Điều hòa Dairry

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R410A – 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 DR09KC 9000 Indonesia 4,200,000
2 DR18KC 18000   8,500,000
3 DR24KC 24000   11,400,000

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R32 – 2021 – SKC

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 DR09SKC 9000 Indonesia 4,500,000
2 DR12SKC 12000   5,500,000
3 DR18SKC 18000   8,600,000
4 DR24SKC 24000   12,400,000

– Dòng 1 chiều No- Inverter – Gas R32 – 2021 – LKC

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 DR09LKC 9000 Indonesia 4,550,000
2 DR12LKC 12000   5,650,000
3 DR18LKC 18000   8,700,000
4 DR24LKC 24000   12,600,000

– Dòng 2 chiều No- Inverter – Gas R410A – 2020

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 DR09KH 9000 Indonesia 5,100,000
2 DR12KH 12000   6,500,000
3 DR18KH 18000   9,700,000
4 DR24KH 24000   12,900,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32 – 2021 – LKC

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 i- DR09LKC 9000 Indonesia 5,600,000
2 i- DR12LKC 12000   6,700,000
3 i- DR18LKC 18000   12,400,000
4 i- DR24LKC 24000   14,900,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R32 – 2021 – LKC

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 i- DR09LKH 9000 Indonesia 6,400,000
2 i- DR12LKH 12000   7,800,000
3 i- DR18LKH 18000   12,650,000
4 i- DR24LKH 24000   15,200,000

12, Điều hòa Gree

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 GWC09KB 9000 Trung Quốc 5,350,000
2 GWC12KC 12000   6,800,000
3 GWC18KD 18000   10,600,000
4 GWC24KE 24000   15,100,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 GWC09PB 9000 Trung Quốc 6,500,000
2 GWC12PB 12000   7,600,000
3 GWC18PC 18000   12,600,000
4 GWC24PD 24000   18,800,000

– Dòng 2 chiều Inverter – Gas R410A

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 GWH09PA 9000 Trung Quốc 7,850,000
2 GWH12PB 12000   10,300,000
3 GWH18PD 18000   13,650,000
4 GWH24PC 24000   21,600,000

13, Điều hòa Nagakawa

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 NS-C09R2H06 9000 Malaysia 4,200,000
2 NS-C12R2H06 12000   5,400,000
3 NS-C18R2H06 18000   8,500,000
4 NS-C24R2H06 24000   11,700,000

– Dòng 2 chiều No-Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 NS-A09R1M05 9000 Malaysia 4,600,000
2 NS-A12R1M05 12000   5,900,000
3 NS-A18R1M05 18000   8,800,000
4 NS-A24R1M05 24000   11,900,000

– Dòng 1 chiều Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 NIS-C09R2H08 9000 Malaysia 5,450,000
2 NIS-C12R2H08 12000   6,500,000
3 NIS-C18R2H08 18000   9,950,000
4 NIS-C24R2H08 4000   13,050,000

14, Điều hòa Midea

– Dòng 1 chiều No-Inverter – Gas R32

STT Model Công suất Xuất xứ Giá bán
1 MSAFB-10CRN8 9000 Việt Nam 4,300,000
2 MSAFB-13CRN8 12000   5,400,000
3 MSAFB-18CRN8 18000   8,400,000
4 MSAG-24CRN8 24000   11,600,000
5 MSAFG-10CRN8 9000   4,400,000
6 MSAFG-13CRN8 12000   5,500,000

 

Lưu ý: Giá có thể nên xuống theo thị trường

 

II, Làm thế nào để chọn được điều hòa, máy lạnh phù hợp, giá tốt nhất?

Giá điều hòa, máy lạnh phụ thuộc vào nhiều yếu tố khác nhau như thương hiệu, chức năng, công suất, kiểu dáng… Thông thường, các sản phẩm có công suất càng lớn, càng nhiều chức năng, được thiết kế lắp âm trần hay áp trần sẽ có giá cao hơn.

BẢNG GIÁ CÔNG LẮP ĐẶT VÀ VẬT TƯ ĐIỀU HÒA

STT CHI TIẾT ĐVT GIÁ (VNĐ)
CÔNG LẮP ĐẶT

1

Công lắp đặt máy điều hòa Gas R22, công suất dưới 18,000 BTU

Bộ

200,000

2

Công lắp đặt máy điều hòa Gas R22, công suất từ 18,000 BTU – 24,000 BTU

Bộ

250,000

3

Công lắp đặt điều hòa sử dụng Gas R32, R410 (Công suất dưới 24,000 BTU)

Bộ 

300,000

4

Công lắp đặt điều hòa 24,000 BTU (Gas R32, R410)

Bộ

350,000

5

Công lắp đặt điều hòa 30,000 BTU (Gas R22, Multi, treo tường)

Bộ

350,000

6

Công lắp đặt máy điều hòa tủ 18,000 BTU – dưới 36,000 BTU

Bộ

450,000

7

Công lắp đặt máy điều hòa tủ công suất lớn hơn 36,000 BTU
hoặc điều hòa Cassette 18,000 BTU – 36,000 BTU

Bộ 

500,000

8

Công lắp đặt máy điều hòa Cassette công suất lớn hơn 36,000 BTU

Bộ

850,000

CÔNG THÁO DỠ – PHÁT SINH

1

Công tháo dỡ máy điều hòa cũ công suất 28,000 BTU – 48,000 BTU

Bộ

200,000

2

Công đục tường treo ống bảo ôn (Không bao gồm trát và sơn tường)

Mét

40,000

3

Công đục tường chôn ống thoát nước (Không bao gồm trát và sơn tường)

Mét

30,000

4

Công đi ống trên trần thạch cao, trần thả

Mét

25,000

5

Công lắp đặt phát sinh khi dùng thang dây

Bộ

200,000

6

Công lắp đặt phát sinh trong trường hợp phải hàn ống đồng (Mối hàn)

Mối

50,000

7

Công tháo dỡ máy điều hòa cũ công suất nhỏ hơn 24,000 BTU 

Bộ

150,000

VỆ SINH – BẢO DƯỠNG ĐIỀU HÒA

1

Công kiểm tra và vệ sinh đường ống có sẵn tại nhà khách (Thổi Nitơ đuổi Gas)

Bộ

150,000

2

Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ

Bộ 

150,000

VẬT TƯ – PHỤ KIỆN

1

Ống đồng bảo ôn đôi dùng cho máy 7,000 – dưới 10,000 BTU
(ống dày 0.71mm)

Mét

160,000

2

Ống đồng bảo ôn đôi dùng cho máy trên 11,000 – dưới 18,000 BTU
(ống dày 0.71mm)

Mét

190,000

3

Ống đồng bảo ôn đôi dùng cho máy trên 18,000 – 24,000 BTU
(ống dày 0.71mm và cỡ ống phi 16)

Mét 

260,000

4

Giá đỡ cục nóng cho máy 9,000 – 11,000 BTU

Bộ

90,000

5

Giá đỡ cục nóng cho máy 12,000 – 24,000 BTU

Bộ

100,000

6

Giá đỡ cục nóng cho máy trên 28,000 BTU (treo tường)

Bộ

200,000

7

Automat 30A 2 cực

Chiếc

90,000

8

Ống nước thải (ống chun)

Mét

8,000

9

Dây điện 2 x 2.5 (CADIVI – Vcmo)

Mét

20,000

10

Dây điện 2 x 4 (CADIVI – Vcmo)

Mét

28,000

11

Vật tư phụ (đai, ốc, vít, cút, băng dính)

Bộ

40,000

12

Vải bọc bảo ôn (1mét ống = 1 mét vải bọc)

Mét

8,000

13

Gel điện loại nhỏ 

Mét

10,000

14

Gel ống loại hộp dành cho ống bảo ôn (Gel Sino 60×40)

Mét

40,000

CHI PHÍ NẠP GAS

1

Nạp Gas cho máy không còn Gas R22

Lần

200,000

2

Nạp Gas bổ sung cho máy đối với Gas R22

Lần

50,000

3

Nạp Gas cho máy không còn Gas R32, R410

Lần

400,000

4

Nạp Gas bổ xung trong trường hợp đường ống dài vượt tiêu chuẩn 10m- Gas R32, R410

Lần

120,000

Lưu ý: 

– Bảng giá có thể thay đổi mà không kịp báo trước 

– Bảng giá vật tư trên đã bao gồm thuế GTGT (VAT)

– Các phát sinh ngoài danh mục trên sẽ được thực hiện theo khảo sát thực tế và đơn giá thỏa thuận

là lựa chọn thông minh nhất của quý khách
Minh Lượng cung cấp dịch vụ tháo lắp và sửa chữa điều hòa tại hà nội của chúng tôi uy tín, địa chỉ tin tưởng là địa điểm lựa chọn cho dịch vụ tháo lắp điều hòa tại nhà cho gia đình bạn.
• Luôn có mặt nhanh sau khi được cung cấp thông tin, chỉ từ 15 đến 30 phút.
• Luôn phục vụ, làm việc 24/24 kể cả các ngày nghỉ, ngày lễ tết đem lại sự tiện lợi và hài lòng cho mọi khách hàng.
• Làm việc an toàn, hiệu quả, nhanh chóng, tiết kiệm.
• Sử dụng thiết bị chính hãng, chất lượng và phù hợp với máy điều hòa, chi phí của gia đình bạn.
• Nhân viên lắp đặt điều hòa chuyên nghiệp, có nhiều kinh nghiệm trong tháo lắp điều hòa tại Hà Nội.
• Bảo hành lắp đặt và bảo hành gas 1 năm kể từ thời điểm lắp đặt.

 
Hà Nội hiện có 12 quận và 17 huyện. 12 quận gồm: Hoàn Kiếm, Đống Đa, Ba Đình, Hai Bà Trưng, Hoàng Mai, Thanh Xuân, Long Biên, Nam Từ Liêm, Bắc Từ Liêm, Tây Hồ, Cầu Giấy,  Đông, Đông anh, gia lâm
 
Tìm kiếm có liên quan
Bảng giá vật tư lắp đặt điều hòa 2021
Bảng giá lắp đặt điều hòa 2021
Báo giá ống đồng điều hòa 2021
Bảng giá ống đồng điều hòa 2021
Bảng giá thi công lắp đặt điều hòa
Bằng giá lắp đặt điều hòa Điện máy XANH
Bảng giá ống đồng điều hòa Toàn Phát
Báo giá lắp đặt điều hòa 2020
error: Content is protected !!